Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

표

pyo[표]Sơ cấp · TOPIK I

vé, tấm vé

1.Danh từGốc Hán: 票phiếu

  1. 1

    vé, tấm vé

    Mẩu giấy chứng minh là có quyền lợi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 권리가 있음을 증명하는 쪽지.

    • Tôi đã đặt trước hai vé xem phim qua mạng.

    • Sắp đến Chuseok nên vé tàu hay vé máy bay đều hết sạch.

  2. 2

    phiếu bầu, lá phiếu bầu

    Mẩu giấy mà người có quyền bày tỏ ý của mình, khi bầu cử.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 선거를 할 때에, 유권자가 자기의 의사를 표시하는 쪽지.

    • Seunggyu đã bỏ phiếu tán thành trong cuộc trưng cầu ý dân lần này.

    • Trong cuộc bầu cử Quốc hội lần này, đảng chúng tôi không giành được nhiều phiếu.

  3. 3

    phiếu

    Đơn vị đếm mẩu giấy mà người có quyền đã bỏ phiếu, khi bầu cử.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 선거를 할 때에, 유권자가 투표한 쪽지를 세는 단위.

    • Năm trăm phiếu bầu cho ứng viên đã rút lui đã bị vô hiệu.

    • Yumin đã thua đáng tiếc với cách biệt hai phiếu trong cuộc bầu lớp trưởng.

2.Danh từGốc Hán: 表

  1. 1

    bảng, bảng biểu

    Cái thể hiện rõ nội dung nào đó theo tuần tự và hình thức nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 내용을 일정한 형식과 순서에 따라 보기 좋게 나타낸 것.

    • Tôi đã sắp xếp gọn gàng các khoản đã mua thành bảng.

    • Chức năng của từng sản phẩm được sắp xếp thành bảng nên có thể so sánh ngay trong nháy mắt.

  2. 2

    dáng vẻ

    Dấu vết hay sự biểu thị thể hiện ra bên ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 겉으로 드러나는 표시나 흔적.

    • Tôi đã tổng vệ sinh nhưng chẳng thấy khác gì cả.

    • Khu vườn đầy những bông hoa thơm ngát, thấy rõ dấu hiệu được chăm sóc kỹ lưỡng.