Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
suôn sẻ, trôi chảy, trơn tru
Công việc hoặc hiện tượng nào đó được tạo thành một cách tốt đẹp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 현상이 좋게 이루어지다.
Các giao dịch diễn ra trưa nay đều suôn sẻ thành công.
Họ được đào tạo nghiệp vụ bài bản nên thích nghi với công ty rất nhanh.
- 2
hay, ngon, tốt, đẹp
Đồ vật, thiết bị, món ăn... được tạo ra một cách ưa nhìn ( ngon...)
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건, 시설, 음식 등이 좋게 만들어지다.
Tôi được anh ấy tặng một bức tranh đẹp nhất trong số các tác phẩm của anh.
Kim chi mẹ muối được nêm gia vị vừa vặn nên rất ngon.
- 3
tốt hơn, lại tốt
Công việc được thực hiện tốt đẹp theo chiều hướng đúng đắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 바람직한 방향으로 좋게 이루어지다.
Dù sao cũng định nghỉ việc ở công ty đó, bị sa thải hóa ra lại hay.
Hay quá. Tớ đang định đến nhà cậu thì cậu lại đến.
- 4
thành đạt
Con người trở nên xuất sắc hoặc thành công.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 훌륭하게 되거나 성공하다.
Mong con cái thành đạt có lẽ là tấm lòng chung của mọi bậc cha mẹ.
Anh em chúng tôi luôn chăm chỉ cố gắng nên ai cũng thành đạt và sống hạnh phúc.