Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

포도주

podoju[포도주]Trung cấp · TOPIK IIĐồ uống

rượu nho

Danh từGốc Hán: 葡萄酒bồ đào tửu

  1. 1

    rượu nho

    Rượu được làm từ nguyên liệu là nho.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 포도를 원료로 하여 만든 술.

    • Tôi lấy rượu vang đã ủ từ năm ngoái ra uống.

    • Trang trại của chúng tôi hằng năm đều ủ rượu vang từ nho thu hoạch được.