Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

포도

podo[포도]Sơ cấp · TOPIK ITrái cây

quả nho, trái nho

Danh từGốc Hán: 葡萄bồ đào

  1. 1

    quả nho, trái nho

    Quả vừa ngọt vừa hơi chua, quả nhỏ chụm lại tạo thành chùm màu tím.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 달면서도 약간 신맛이 나는 작은 열매가 뭉쳐서 송이를 이루는 보라색 과일.

    • Một chùm nho bao nhiêu tiền ạ?

    • Trước cửa hàng hoa quả bày những chùm nho căng mọng trông rất ngon.