Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
món rán, món chiên
Tẩm cá hay thịt, rau... với bột rồi rán bằng dầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생선이나 고기, 야채 등을 밀가루에 묻혀서 기름에 튀긴 음식.
Vợ tôi mang ra món chiên vàng ruộm vừa làm xong để làm món ăn kèm.
Đầu bếp với tay nghề thành thạo đã làm ra đủ loại món chiên trong chớp mắt.
- 2
~ rán, ~ chiên
Từ biểu thị ý nghĩa của món ăn rán (chiên).
Định nghĩa tiếng Hàn: 튀긴 음식의 뜻을 나타내는 말.