Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 投資đầu tư
- 1
sự đầu tư
Sự dồn thời gian, công sức hay tiền bạc cho công việc kinh doanh hay việc nào đó để nhận được lợi ích.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이익을 얻기 위해 어떤 일이나 사업에 돈을 대거나 시간이나 정성을 쏟음.
Khi mua cổ phiếu, nên đầu tư một cách có chiến lược.
Công ty đang tăng cường đầu tư vào nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.