Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

큰소리

keunsori[큰소리]Sơ cấp · TOPIK INói và viết

tiếng to, tiếng lớn

Danh từ

  1. 1

    tiếng to, tiếng lớn

    Tiếng quát với giọng to.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 큰 목소리로 야단치는 소리.

    • Nghe thấy tiếng cãi cọ ầm ĩ trong cửa hàng, nhân viên kéo đến.

    • Chỉ cần em tôi ngoan ngoãn thì trong nhà sẽ chẳng có tiếng quát tháo.

  2. 2

    lời hống hách, lời khoác lác

    Lời tự tin ra vẻ tài giỏi hay nói thổi phồng lớn hơn sự thật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잘난 체하며 자신 있게 하거나 사실보다 크게 부풀려 하는 말.

    • Chồng tôi huênh hoang rằng sau này sẽ kiếm thật nhiều tiền cho tôi sống sung sướng.

    • Seunggyu cứ nói chắc như đinh đóng cột là không vấn đề gì, nhưng không biết phải làm sao nên tối tăm mặt mũi.

  3. 3

    lời hiên ngang

    Lời nói không rụt rè trước người khác mà đường đường ngang nhiên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 고분고분하지 않고 당당히 대하여 하는 말.

    • Jisu có lỗi với Seunggyu nên không thể lớn tiếng được.

    • Bác gái sau khi sinh hai con trai đã sống trong nhà với tiếng nói có trọng lượng.