Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 地下室địa hạ thất
- 1
phòng ở dưới tầng hầm
Căn phòng được làm bằng cách đào xuống lòng đất khi xây dựng tòa nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 건물을 지을 때 땅을 파서 만든 방.
Nhà ăn của ký túc xá nằm ở tầng thấp nhất, dưới tầng hầm.
Ông Jeong theo người phụ nữ đó đến một quán trà dưới tầng hầm ở góc khu phố.