Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 地域địa vực
- 1
vùng, khu vực
Đất được chia phạm vi theo tiêu chuẩn nhất định hay theo đặc điểm nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 특징이나 일정한 기준에 따라 범위를 나눈 땅.
Tôi quên mất rằng khi gọi đến khu vực khác phải bấm mã vùng nên đã gọi nhầm chỗ.
Hôm nay thời tiết đẹp sau bao lâu, các bãi biển khu vực Busan đã đông nghịt người.