Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 證明chứng minh
- 1
sự chứng minh, sự xác thực
Sự đưa ra chứng cứ để làm rõ sự việc, nội dung hay phán đoán nào đó là sự thật hay không.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사건이나 내용이나 판단이 진실인지 아닌지를 증거를 들어서 밝힘.
Min-jun đã ra làm nhân chứng tại phiên tòa để chứng minh bạn mình vô tội.
Cảnh sát yêu cầu người vô gia cư xuất trình thẻ căn cước để xác minh danh tính.
- 2
giấy tờ chứng minh
Văn bản làm rõ sự việc nào đó là chân thật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이 진실임을 밝히는 문서.
Min-jun đã lấy giấy chứng nhận đã nộp đủ thuế ở cục thuế.
Người tìm việc đã cho đơn xin việc, giấy chứng nhận tốt nghiệp và giấy chứng nhận kinh nghiệm vào phong bì để nộp.
- 3
sự chứng minh, sự chứng tỏ, sự lập luận
Sự dựa vào những nguyên lí căn bản để làm sáng tỏ mệnh đề hay phán đoán nào đó là sự thực hay không ở trong toán hoặc hoặc lô-gic học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수학이나 논리학에서, 어떤 명제나 판단이 진실인지 아닌지를 근본 원리로부터 이끌어 내어 밝힘.
Bài toán chứng minh do một nhà toán học tạo ra này rất khó nên không giải được.
Bài toán này yêu cầu chứng minh công thức này có đúng với mệnh đề đã cho hay không.