Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
lôi cuốn, lôi kéo
Sự quan tâm được dồn vào hay lòng bị lôi cuốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 관심이 쏠리거나 마음이 끌리다.
Ji-su có một sức hút khiến người ta bị cuốn hút một cách khó tả.
Bị cuốn hút bởi cái tên "Ngôi sao trong tim", tôi quyết định tham gia câu lạc bộ đọc sách.
- 2
muốn ăn, thèm
Có khẩu vị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 입맛이 생기다.
Dạo này chắc là sắp tăng cân hay sao mà cứ thèm đồ ngọt.
Vào mùa xuân, tôi thường ăn các món rau rừng mùa xuân kích thích vị giác.
- 3
kéo
Nắm cái gì đó và làm cho đến gần phía mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 잡아 자기 쪽으로 가까이 오게 하다.
Đứa bé kéo chăn trùm kín cả đầu.
Dù tôi có đẩy và kéo thế nào thì cửa cũng không mở.
- 4
dời lại
Thay đổi thời gian đã định, kì hạn hay thứ tự về sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정한 시간이나 기일, 순서를 앞으로 옮기다.
Ban tổ chức đã dời cuộc họp dự kiến vào ngày 25 lên ngày 21.
Có việc gấp nên tôi đã dời giờ khởi hành dự kiến chín giờ lên sớm một tiếng thành tám giờ.