Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
khá
Với mức độ tương đối.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상당한 수준으로.
Hôm nay trời khá lạnh.
Lúc nào cũng như trẻ con, vậy mà giờ đã ra dáng người lớn kha khá rồi.
- 2
tương đối
Khá hơn cái từng kì vọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기대했던 것보다 꽤.
Đúng là tay nghề của người đã viết nhiều, giỏi đấy nhỉ.
Đi mẫu giáo rồi đã tự mặc quần áo được, giỏi quá nhỉ.