Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

절약

sự tiết kiệm

Danh từGốc Hán: 節約tiết ước

  1. 1

    sự tiết kiệm

    Sự dành dụm, không hoang phí và chỉ sử dụng vào những nơi thật cần thiết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마구 쓰지 않고 꼭 필요한 데에만 써서 아낌.

    • Rút phích cắm điện không dùng đến ra có thể giúp tiết kiệm năng lượng.

    • Gia đình tôi giảm ăn ngoài và chủ yếu ăn cơm ở nhà để tiết kiệm sinh hoạt phí.