전공
việc nghiên cứu chuyên ngành, việc học chuyên ngành, chuyên ngành
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 專攻chuyên công
- 1
việc nghiên cứu chuyên ngành, việc học chuyên ngành, chuyên ngành
Sự học hay nghiên cứu lĩnh vực nào đó một cách chuyên môn. Hoặc lĩnh vực đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 분야를 전문적으로 연구하거나 공부함. 또는 그 분야.
Tốt nghiệp khoa kinh tế, Minjun đã phát huy chuyên ngành để vào làm ở ngân hàng.
Vào đại học rồi thấy hứng thú với tiếng Nhật, Yumin đã đổi chuyên ngành sang Nhật ngữ học.
- 2
chuyên ngành
Môn học hay nghiên cứu một cách chuyên môn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전문적으로 연구하거나 공부하는 과목.
Jisu đang học khoa kỹ thuật hóa học, chuyên ngành của cô có nhiều giờ thí nghiệm.
Chuyên ngành văn học Anh chủ yếu học bằng tiếng Anh nên những sinh viên kém tiếng Anh thấy rất vất vả.