Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự thú vị
Cảm giác hay tâm trạng vui vẻ mà điều gì đó mang lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 주는 즐거운 기분이나 느낌.
Tôi nhớ niềm vui thời thơ ấu, những ngày đông lạnh giá cả nhà quây quần thổi phù phù ăn bánh bao hấp.
Với vở kịch kiểu này, sự thú vị của lời thoại là điều quan trọng.
- 2
sự hứng thú, sự thú vị
Tình hình cuộc sống hay công việc nào đó, trong chào hỏi hỏi thăm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 안부를 묻는 인사에서, 어떤 일이나 생활의 형편.
Bạn tôi hỏi tôi về niềm vui của cuộc sống ở trường mới.
Seunggyu nói công việc tuy bận nhưng khá thú vị.
- 3
kết quả tốt, kết quả tuyệt vời, thành quả tốt hơn công sức đã bỏ ra
Thành quả tốt hơn cái đã đầu tư.
Định nghĩa tiếng Hàn: 투자한 것 이상의 좋은 성과.
Ông Kang đã kiếm được lời to nhờ việc buôn bán này.
Việc kinh doanh suôn sẻ nên giám đốc Kim thu được lợi nhuận kha khá.