Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 一行nhất hành
- 1
đồng hành
Người hoặc nhóm người cùng đi với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 함께 길을 가는 사람. 또는 그 무리.
Seung-gyu bị đau chân nên quyết định tách khỏi đoàn để một mình đi bệnh viện.
Cả đoàn đều đến đúng giờ hẹn nên chúng tôi có thể khởi hành không bị trễ.