Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
chỗ làm
Nơi làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일터나 직장과 같이 직업으로 삼아 일하는 곳.
Tôi đang lén công ty hiện tại tìm hiểu công việc khác.
Chú tôi tốt nghiệp đại học và đang nộp đơn xin việc khắp nơi để tìm việc làm.