Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đi loanh quanh
Đi khắp chỗ này chỗ nọ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여기저기를 두루 다니다.
Các loài động vật trong núi đi lang thang khắp nơi trong núi để tìm thức ăn.
Vào ngày nghỉ, tôi dạo quanh phố phường và ngắm nghía chỗ này chỗ kia.
- 2
lan truyền, phát tán
Tin đồn hay bệnh tật lan rộng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 병이나 소문 등이 널리 퍼지다.
Khi bệnh cảm lan rộng, đeo khẩu trang là cách tốt để phòng cảm.
Chị tôi nghe tin đồn lan truyền ở trường rồi về kể cho tôi.