Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

돌아다니다

doradanida[도라다니다]Trung cấp · TOPIK II

đi loanh quanh

Động từ

  1. 1

    đi loanh quanh

    Đi khắp chỗ này chỗ nọ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여기저기를 두루 다니다.

    • Các loài động vật trong núi đi lang thang khắp nơi trong núi để tìm thức ăn.

    • Vào ngày nghỉ, tôi dạo quanh phố phường và ngắm nghía chỗ này chỗ kia.

  2. 2

    lan truyền, phát tán

    Tin đồn hay bệnh tật lan rộng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 병이나 소문 등이 널리 퍼지다.

    • Khi bệnh cảm lan rộng, đeo khẩu trang là cách tốt để phòng cảm.

    • Chị tôi nghe tin đồn lan truyền ở trường rồi về kể cho tôi.