Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

인심

insim[인심]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

nhân tâm, lòng người

Danh từGốc Hán: 人心nhân tâm

  1. 1

    nhân tâm, lòng người

    Tấm lòng của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 마음.

    • Hàng xóm chẳng dám bắt chuyện với bà cô nổi tiếng là khó tính.

    • Lòng người ở nông thôn rộng rãi nên sẵn lòng cho người lạ đồ ăn và chỗ ngủ.

  2. 2

    lòng nhân từ

    Tấm lòng chăm sóc và giúp đỡ người đáng thương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 불쌍한 사람을 살피고 도와주는 마음.

    • Vợ tôi rộng lòng nên đã giúp đỡ những người già sống một mình.

    • Thầy giáo tốt bụng đã giúp đỡ những đứa trẻ không có tiền đi học.

  3. 3

    lòng người

    Tấm lòng của đại chúng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일반 대중의 마음.

    • Trước cuộc bầu cử quốc hội, các ứng cử viên đã thăm dò lòng dân ra sao.

    • Khi chế độ tuyển sinh đại học đột ngột thay đổi, lòng dân bắt đầu xôn xao.

  4. 4

    nhân tâm, lòng dạ con người

    Tấm lòng mang tính cá nhân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 개인적인 마음.

    • Anh ta để tâm đến cả những dư luận vụn vặt nên không nhìn được thế giới một cách rộng lớn.

    • Người quyết định và thi hành việc công không được để dư luận cá nhân chi phối.