Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 二十nhị thập
- 1
hai mươi
Số gấp hai lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 십의 두 배가 되는 수.
Mười cộng mười là hai mươi.
Đứa em lúc nào cũng như trẻ con, qua tuổi hai mươi đã khá chững chạc.
2.Định từGốc Hán: 二十
- 1
hai mươi
Thuộc hai mươi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 스물의.
Công dân từ hai mươi tuổi trở lên có thể đi bầu cử.
Ngày xưa, bán chai rỗng cho cửa hàng có thể kiếm được hai mươi won.
- 2
thứ hai mươi
Thuộc thứ hai mươi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 스무 번째의.
Đăng ký tham gia trong ba ngày: ngày mười chín, ngày hai mươi và ngày hai mươi mốt.
Tôi đã mua trọn bộ sách từ tập một đến tập hai mươi và xếp đầy giá sách.