Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

의식

sự ý thức

1.Danh từGốc Hán: 意識ý thức

  1. 1

    sự ý thức

    Khả năng có thể tri giác hay nhận thức được điều gì đó trong trạng thái tinh thần tỉnh táo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정신이 깨어 있는 상태에서 무엇을 지각하거나 인식할 수 있는 기능.

    • Liệu có thể nói trẻ sơ sinh hay người bị thôi miên có ý thức không?

    • Anh ấy đột nhiên bất tỉnh ngã xuống nhưng được đưa ngay đến bệnh viện và sớm tỉnh lại.

  2. 2

    ý thức

    Cảm giác hay suy nghĩ về sự vật hay việc nào đó xuất hiện trong quan hệ giữa cá nhân hay tập thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 개인이나 집단 사이에 생기는, 어떤 사물이나 일에 대한 느낌이나 생각.

    • Phụ nữ tham gia hoạt động xã hội ngày càng nhiều, ý thức bình đẳng nam nữ càng lan rộng.

    • Người nước ngoài xem cảnh cổ vũ trên đường phố dịp World Cup và nói người Hàn Quốc có ý thức cộng đồng cao.

2.Danh từGốc Hán: 儀式

  1. 1

    nghi thức

    Sự kiện tiến hành theo phương pháp hay trình tự đã định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 방법이나 절차에 따라 치르는 행사.

    • Lễ trưởng thành là nghi lễ được tổ chức với ý nghĩa chúc mừng khi trở thành người lớn.

    • Ngày nay, số người lựa chọn và chuẩn bị trước nghi thức tang lễ cho chính mình ngày càng tăng.