Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

여럿

yeoreot[여럳]Trung cấp · TOPIK IISố

nhiều điều, nhiều việc

Danh từ

  1. 1

    nhiều điều, nhiều việc

    Nhiều thứ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 개.

    • Có sách hay thì cũng có không ít sách dở.

    • Chọn một trong nhiều thứ luôn là việc khó đối với tôi.

  2. 2

    nhiều người

    Nhiều người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 사람.

    • Việc dù khó đến đâu thì nhiều người cùng làm vẫn hơn làm một mình.

    • Tôi đã gặp nhiều người buông một câu đùa rồi chỉ làm bầu không khí trở nên lạnh tanh.