Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
mẹ, má
Từ chỉ hoặc gọi mẹ trong tình huống không trang trọng. 2
Định nghĩa tiếng Hàn: 격식을 갖추지 않아도 되는 상황에서 어머니를 이르거나 부르는 말.
Tôi hỏi bố đã cưới mẹ như thế nào.
Chú bảo tôi giống mẹ như đúc.
- 2
mẹ…, má…
Từ chủ yếu gắn vào sau tên của con, chỉ hoặc gọi phụ nữ có con liên quan đến con cái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 자녀 이름 뒤에 붙여 자녀가 있는 여자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
Trong số các phụ huynh, tôi thân nhất với mẹ Jisu, có lẽ vì thế mà con tôi cũng thân nhất với Jisu.
Dạo này chủ đề nóng nhất giữa các bà mẹ là chuyện về mẹ Yeongsu, người sinh con út khi đã lớn tuổi.