Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

애정

aejeong[애정]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

tình cảm, ái tình

Danh từGốc Hán: 愛情ái tình

  1. 1

    tình cảm, ái tình

    Lòng yêu thương ai đó hay cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 누군가 혹은 무언가를 사랑하는 마음.

    • Anh ấy có tình cảm sâu đậm với tác phẩm của mình.

    • Bình thường họ dành cho con cái tình yêu thương đặc biệt hết mực.

  2. 2

    ái tình, tình yêu

    Lòng nhớ thương giữa nam nữ với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남녀 간에 서로 그리워하고 사랑하는 마음.

    • Hyunju đang có tình cảm với anh đấy.

    • Tình yêu dành cho chồng càng lớn thì sự chiếm hữu của người vợ càng nặng nề.