Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 媤 집
- 1
nhà chồng
Nhà bố mẹ chồng sống. Hoặc gia đình bên chồng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남편의 부모가 사는 집. 또는 남편의 집안.
Gia đình nhà chồng tôi ai cũng gần gũi như gia đình nhà mình vậy.
Nhân dịp lễ tết, chị tôi về nhà chồng chào bố mẹ chồng.
2.Danh từGốc Hán: 詩集
- 1
tuyển tập thơ
Tập sách tổng hợp nhiều bài thơ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 편의 시를 모아 만든 책.
Trong tập thơ có nhiều bài thơ hay.
Đến hiệu sách sẽ thấy nhiều loại sách như tạp chí, từ điển, tiểu thuyết, tập thơ.