Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    sáng sớm

    Khoảng thời gian từ lúc trời hửng sáng cho đến khi mặt trời mọc và công việc của một ngày được bắt đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 날이 밝아올 때부터 해가 떠올라 하루의 일이 시작될 때쯤까지의 시간.

    • Buổi sáng tôi uống một tách cà phê rồi chuẩn bị đi làm.

    • Chuyến xe buýt tôi đi mỗi sáng lúc nào cũng chật kín học sinh đi học.

  2. 2

    cơm sáng, điểm tâm

    Cơm ăn vào lúc sáng sớm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아침에 먹는 밥.

    • Em tôi nhịn bữa sáng, mỗi ngày chỉ ăn hai bữa trưa và tối.

    • Tôi ăn sáng đơn giản bằng bánh mì rồi bắt đầu công việc trong ngày.