Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

승진

sự thăng tiến

Danh từGốc Hán: 昇進/陞進thăng tiến

  1. 1

    sự thăng tiến

    Việc thăng lên một vị trí cao hơn vị trí hiện tại ở nơi làm việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직장에서 지금보다 더 높은 자리에 오름.

    • Từ khi được thăng chức lên trưởng phòng, ngày nào tôi cũng phải làm thêm giờ.

    • Nếu bỏ lỡ cơ hội lần này thì trong thời gian tới khó mà thăng chức lên phó phòng.