Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

쉰

swin[쉰]Sơ cấp · TOPIK ISố

năm mươi

1.Số từ

  1. 1

    năm mươi

    Số gấp năm lần của mười.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 열의 다섯 배가 되는 수.

    • Thầy giáo đến năm mươi tuổi vẫn chưa kết hôn.

    • Đếm số búp bê mà em tôi sưu tầm được đến giờ thì tổng cộng hơn năm mươi con.

2.Định từ

  1. 1

    năm mươi

    Thuộc số gấp năm lần của mười.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 열의 다섯 배가 되는 수의.

    • Trang trại ở quê tôi nuôi đến năm mươi con vịt.

    • Tôi chia năm mươi cái bánh mì vào năm hộp, mỗi hộp mười túi, rồi phát cho các lớp.