Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    rừng

    Nơi cây hay cỏ mọc nhiều rậm rạp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나무나 풀이 빽빽하게 많이 나 있는 곳.

    • Anh ấy đi dạo trong khu rừng cây cối um tùm để đầu óc thư thái một chút.

    • Vào mùa hè, cây cỏ ngày càng phát triển khiến khu rừng càng thêm xanh tươi.