Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 海邊hải biên
- 1
bờ biển
Nơi biển và đất liền gặp nhau hoặc nơi gần đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바다와 육지가 맞닿은 곳이나 그 근처.
Yumin đi chân trần dạo trên bãi biển rồi nhúng chân vào nước biển.
Tôi nắm tay bạn trai, vừa ngắm đường chân trời vừa dạo bước trên bãi biển.