Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bờ biển
Nơi biển và đất liền chạm sát hay gần đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바다와 육지가 맞닿은 곳이나 그 근처.
Tôi cùng chồng dạo bước trên bãi biển và trò chuyện.
Vào một ngày nắng gắt như hôm nay, tôi muốn ra biển bơi lội và tắm nắng.