Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 宿所túc sở
- 1
chỗ trọ
Nơi có thể trú ngụ tạm thời mà không phải là nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 집이 아닌 임시로 머물러 묵는 곳.
Chúng tôi tham quan xong rồi trở về chỗ ở.
Minjun đã tìm hiểu chỗ ở mà mình sẽ lưu trú khi đi công tác.