Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 側面trắc diện
- 1
mặt bên
Mặt bên trái hay bên phải khi lấy phía trước sau làm tiêu chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞뒤를 기준으로 왼쪽이나 오른쪽의 면.
Mọi người có xu hướng xem tivi từ phía bên cạnh chứ không phải chính diện
Yumin vừa nhìn gương chiếu hậu bên hông xe để kiểm tra khoảng trống vừa đỗ xe.
- 2
phương diện, mặt
Một phần của hiện tượng hay sự vật. Hoặc một mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상의 한 부분. 또는 한쪽 면.
Đồ ăn ngày nay có xu hướng coi trọng khía cạnh sức khỏe hơn là hương vị.
Bộ truyện tranh này có bố cục tổng thể tốt nhưng mặt nội dung còn hơi yếu.