Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 各國các quốc
- 1
mỗi nước, mỗi quốc gia, từng quốc gia
Mỗi nước trong các nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 각각의 여러 나라.
Đại diện các nước đã tập hợp lại và đưa ra biện pháp đối phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu.
Tôi liên lạc với bạn bè ở các nước trên thế giới qua Internet.