Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

쇼핑

việc mua sắm

Danh từGốc Hán: shopping

  1. 1

    việc mua sắm

    Việc đi dạo cửa hàng hay siêu thị để ngắm và mua hàng hóa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 백화점이나 가게를 돌아다니고 구경하면서 물건을 사는 일.

    • Bố ghét đi mua sắm nên lúc nào mẹ cũng đi trung tâm thương mại một mình.

    • Mua sắm trên mạng tiện lợi vì có thể mua hàng mà không cần đến tận cửa hàng.