Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소문

tin đồn, lời đồn

Danh từGốc Hán: 所聞sở văn

  1. 1

    tin đồn, lời đồn

    Tin tức hay lời nói lan rộng ra giữa mọi người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들 사이에 널리 퍼진 말이나 소식.

    • Giám đốc Kim nổi tiếng là giàu có nhưng thực ra khác với tin đồn, ông ấy chẳng có mấy tiền.

    • Tin đồn có ca sĩ nổi tiếng đến đây lan ra, rất nhiều người đã kéo đến.