Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 三十tam thập
- 1
ba mươi
Số gấp ba lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 십의 세 배가 되는 수.
Vào mùa hè, có nhiều ngày nhiệt kế vượt quá ba mươi độ.
Jisu vừa đếm trên đầu ngón tay mười, hai mươi, ba mươi, bốn mươi vừa tính tiền.
2.Định từGốc Hán: 三十
- 1
ba mươi
Thuộc ba mươi
Định nghĩa tiếng Hàn: 서른의.
Năm nay bố mẹ tôi đã cưới nhau được ba mươi năm.
Mẹ đã đi làm tình nguyện cùng ba mươi người dân trong khu phố.
- 2
thứ ba mươi
Thuộc thứ ba mươi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서른 번째의.
Chúng tôi đang ở phòng số ba mươi.
Nhà tôi ở số ba mươi, phường Hangang, quận Yongsan, thành phố Seoul.