Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 山sơn

  1. 1

    núi

    Đất nhô lên cao hơn hẳn đất bằng và thông thường có cây, cỏ, đá...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 평평한 땅보다 훨씬 높이 솟아 있고 대개 나무, 풀, 바위 등이 있는 땅.

    • Seung-gyu leo lên đỉnh núi hét "Yahoo" rồi nhìn xuống cảnh vật dưới chân núi.

    • Vừa chầm chậm leo núi vừa hít thở không khí trong lành và nghe tiếng chim hót, tôi cảm thấy mình khỏe ra.