Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 司會者tư hội giả
- 1
người dẫn chương trình
Người dẫn dắt chương trình trong buổi lễ, hội nghị hay cuộc họp hội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모임이나 회의, 예식 등의 진행을 보는 사람.
Anh ấy được chọn làm người dẫn chương trình của liên hoan phim lần này.
Theo yêu cầu của người dẫn chương trình lễ cưới, chú rể đã hô vang ba lần vạn tuế.