Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시들다

sideulda[시들다]Trung cấp · TOPIK II

héo

Động từ

  1. 1

    héo

    Thực vật như hoa hay cỏ mất đi màu sắc hay hình dạng vốn có vì khô nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 꽃이나 풀 같은 식물이 물기가 말라 원래의 색이나 모양을 잃다.

    • Không tưới nước nên hoa đã héo mất.

    • Người nông dân mồ hôi nhễ nhại tưới nước cho cây lúa đang héo dần vì hạn hán.

  2. 2

    héo mòn, nguội lạnh, lắng dịu

    Sự quan tâm hay khí thế đối với việc nào đó bị giảm đi so với trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 대한 관심이나 기세가 이전보다 줄어들다.

    • Càng lớn tuổi, sự quan tâm của tôi đối với phim ảnh càng phai nhạt.

    • Quyết tâm giảm cân của tôi chẳng được bao lâu đã nguội lạnh.

  3. 3

    tiều tụy, héo gầy

    Khí thế hay sức lực của cơ thể yếu nên không còn sinh khí.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸의 기운이나 기세가 약해 생기가 없어지다.

    • Sau khi chia tay người yêu, tôi ngày càng héo hon.

    • Vì căng thẳng mà không ăn uống được tử tế, cô ấy ngày càng héo mòn.