Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    chàng trai

    Người con trai trẻ tuổi lúc tràn đầy sức lực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 혈기 왕성할 때의 젊은 남자.

    • Một chàng trai dũng cảm đã tóm được tên móc túi.

    • Ở sân chơi, đám con trai nghịch ngợm đang tụ tập chơi trò đập giấy.

  2. 2

    người đàn ông, gã đàn ông, ông chồng

    Người đàn ông hay chồng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남자나 남편.

    • Ji-su thấy chướng mắt cái kiểu Seung-gyu vênh váo vì mình là đàn ông.

    • Trước tòa nhà có ba gã đàn ông đang tụ tập hút thuốc.