Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

현상

hyeonsang[현상]Trung cấp · TOPIK II

hiện tượng

Danh từGốc Hán: 現象hiện tượng

  1. 1

    hiện tượng

    Hình ảnh hay trạng thái của sự vật mà con người có thể nhận biết được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인간이 알아서 깨달을 수 있는, 사물의 모양이나 상태.

    • Do hạn hán kéo dài, hiện tượng thiếu nước đã xảy ra ở khắp nơi.

    • Khi con người già đi, hiện tượng lão hóa da xảy ra một cách tự nhiên.