Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
rơi, làm rơi
Mưa hay tuyết... bay rơi xuống. Hoặc làm rơi xuống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈이나 비 등이 날려 떨어지다. 또는 떨어지게 하다.
Thấy mưa lất phất từ sáng, có lẽ hôm nay buôn bán cũng không đắt.
Dự báo khi mây mưa đi qua vào buổi chiều sẽ có mưa rào trên cả nước.
- 2
rải, phun
Ném hay rắc, làm cho rơi vãi khắp nơi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 던지거나 끼얹어서 곳곳에 흩어져 떨어지게 하다.
Hai bé gái nhỏ đi trước cô dâu chú rể và rắc hoa.
Siêu thị mới mở đã rải tờ rơi khắp khu phố để quảng cáo.
- 3
tiêu phung phí, vung (tiền)
Sử dụng tiền một cách tùy tiện, không tiết kiệm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 아끼지 않고 마구 쓰다.
Số tiền bố vung vào cờ bạc là khổng lồ.
Thời mà ứng viên rải tiền cho cử tri để đắc cử đã qua rồi.
- 4
gieo rắc
Truyền bá rộng rãi tư tưởng hay sự ảnh hưởng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사상이나 영향을 널리 퍼뜨리다.
Các nhà truyền giáo đã gieo hạt giống hiện đại hóa ở đất nước này rồi trở về.
Hiệu trưởng cho rằng thầy Kim đã gieo rắc tư tưởng xấu cho học sinh.