Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 夫婦phu phụ
- 1
phu thê, vợ chồng
Chồng và vợ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남편과 아내.
Chồng tôi rủ tôi đi cùng, bảo buổi họp lớp lần này là đi cả vợ chồng.
Sau một thời gian dài yêu nhau, chúng tôi đã tổ chức đám cưới và cuối cùng trở thành vợ chồng.