Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 父母 님phụ mẫu + 님
- 1
phụ mẫu, bố mẹ
(cách nói kính trọng) Cha mẹ.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 부모.
Anh em chúng tôi nghỉ hè ở quê, nơi bố mẹ đang sống.
Seung-gyu bỗng thấy biết ơn công lao sinh thành dưỡng dục của cha mẹ.