Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 部bộ
- 1
bộ phận, phòng, ban, khoa
Một nhóm nhỏ được chia ra tùy theo công việc được giao trong một tổ chức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 업무 조직 안에서 맡은 일에 따라 나눈 작은 집단.
Bộ phận chúng tôi phụ trách kinh doanh.
Bộ phận đào tạo và quản lý nhân viên được gọi là phòng nhân sự.
2.Danh từGốc Hán: 富
- 1
sự giàu có
Tài sản nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 많은 재산.
Các thương nhân ở đó đã tích lũy của cải nhờ buôn bán đường biển.
Mất của cải là mất ít, mất danh tiếng là mất nhiều, mất sức khỏe là mất tất cả.
- 2
tài sản
Toàn bộ tài sản như vốn, sản vật, tài nguyên… mà một quốc gia hay một xã hội đang nắm giữ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 국가나 사회가 가지고 있는 자본, 생산물, 자원 등 재산의 전체.
Sự phân phối của cải không công bằng gây ra mâu thuẫn xã hội.
Nhân tài có năng lực là yếu tố quan trọng tạo nên sự giàu có của một công ty.
3.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 部
- 1
phần
Đơn vị đếm một lượt khi việc nào đó được thực hiện làm mấy lượt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 몇 차례로 이루어져 있을 때 그중 한 차례를 세는 단위.
Buổi biểu diễn lần này gồm phần một và phần hai.
Sau khi phần một kết thúc sẽ có hai mươi phút nghỉ giải lao.
- 2
bộ, bản, tờ, quyển
Đơn vị đếm báo, sách, tài liệu...
Định nghĩa tiếng Hàn: 신문이나 책, 서류 등을 세는 단위.
Cho tôi một cuốn tạp chí tháng này.
Chú ơi, photo giúp cháu tài liệu này năm bản.