Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
kiếm
Làm việc và nhận lấy hoặc tích góp tiền bạc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 하여 돈을 얻거나 모으다.
Chị tôi thiếu tiền sinh hoạt nên sau giờ làm đi làm thêm để kiếm tiền.
Tôi đang tìm một công việc dù kiếm ít tiền nhưng không bị căng thẳng và có thể làm một cách thoải mái.
- 2
tiết kiệm, thu được
Dùng một cách tiết kiệm hoặc không dùng thời gian hay tiền bạc nên trở nên dư giả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이나 돈을 아껴 쓰거나 안 써서 여유가 있게 되다.
Tôi thuê một căn phòng gần công ty để tiết kiệm thời gian đi lại.
Công việc này tuy lương ít nhưng được bao ăn ở, chẳng khác gì tiết kiệm được tiền ăn ở.
- 3
chuốc lấy
Tự mình làm cho mình bị phạt hay bị chửi mắng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 벌을 받거나 욕먹을 일을 스스로 하다.
Em tôi cãi lại mẹ nên lại chuốc lấy trận đòn.
Việc lẽ ra tự nhiên sẽ được giải quyết, vậy mà tôi lại tự dưng xen vào để rồi chuốc lấy lời chửi.
- 4
mướn
Mượn đất của người khác để làm nông.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 땅을 빌려 농사를 짓다.
Bố mẹ tôi là tá điền, đã thuê ruộng của người khác để cày cấy nuôi chúng tôi.
Ba năm qua thuê đất nhà hàng xóm trồng lúa, tôi đã tích được số tiền đủ mua một con bò.