Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 博士bác sĩ

  1. 1

    tiến sĩ

    Học vị cao nhất mà trường đại học cấp. Hoặc người được nhận học vị đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대학에서 주는 가장 높은 학위. 또는 그 학위를 받은 사람.

    • Ji-su đã hoàn thành chương trình tiến sĩ và đang chuẩn bị luận án.

    • Anh ấy dự định viết luận án trong năm nay và nhận bằng tiến sĩ vào khoảng năm sau.

  2. 2

    chuyên gia, nhà bác học

    (cách nói ẩn dụ) Người có hiểu biết rộng hay biết rõ về lĩnh vực nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 아는 것이 많거나 어떤 분야에 대해 잘 아는 사람.

    • Anh ấy là một chuyên gia game, cái gì về game cũng biết.

    • Về khoản bắt nạt và chơi khăm người khác thì Seung-gyu là bậc thầy.