Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 沐浴湯mộc dục thang
- 1
phòng tắm, bồn tắm
Phòng hay công trình được làm ra để có thể tắm toàn thân bằng nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물로 온몸을 씻을 수 있도록 마련해 놓은 시설이나 방.
Cuối tuần nào chị tôi cũng đi tắm ở nhà tắm công cộng gần nhà.
Sau khi chơi đùa đổ mồ hôi với bạn bè, Minjun cùng các bạn đi nhà tắm công cộng tắm rửa.