Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 帽子mạo tử
- 1
mũ, nón
Đồ đội ở trên đầu để thể hiện sự lịch sự hoặc tránh nóng hay lạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 예의를 차리거나 추위나 더위 등을 막기 위해 머리에 쓰는 물건.
Jisu mua một chiếc mũ màu vàng dễ thương, cũng là để che nắng.
Anh ấy đứng dậy, đội mũ lên đầu rồi đi ra ngoài.
2.Danh từGốc Hán: 母子
- 1
mẫu tử
Mẹ và con trai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어머니와 아들.
Seunggyu và mẹ thân thiết đến mức lúc nào cũng đi cùng nhau.
Minjun không có mẹ nên ghen tị với hình ảnh hạnh phúc của những cặp mẹ con khác.